Nghĩa của từ "stay ahead of" trong tiếng Việt

"stay ahead of" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

stay ahead of

US /steɪ əˈhɛd əv/
UK /steɪ əˈhɛd əv/
"stay ahead of" picture

Thành ngữ

đi trước, giữ vững lợi thế

to maintain a lead or advantage over someone or something

Ví dụ:
It's important to stay ahead of the competition in business.
Điều quan trọng là phải đi trước đối thủ cạnh tranh trong kinh doanh.
She studies hard to stay ahead of her classmates.
Cô ấy học hành chăm chỉ để vượt lên các bạn cùng lớp.